lich-khai-giang ĐĂNG KÝ TEST FREE phat-am-online khuyen-mai-hot Phone:0915118608
0915118608 Gọi ngay 0915118608 SMS

Từ vựng về sự di chuyển của con người và con vật

Từ vựng về sự di chuyển của coan người và con vật
Từ vựng về sự di chuyển của con người và con vật

Khu vực từ vựng của chúng ta bị đóng băng khá lâu, nay wellfrog xung phong “phá băng” nha các bạn .Hy vọng các bạn sẽ cùng tham gia tích cực hơn.

Bài này mình sẽ giới thiệu từ vựng về cách con ngừoi và vật đi như thế nào :
APES -> swing : khỉ -> đu ,nhãy
ASSES -> jog : lừa -> đi chậm rãi
BABIES -> crawl : em bé -> bò
BEARS -> tumble : gấu -> đi mạnh mẽ
BEES -> flit : ong -> bay vù vù
BEETLES -> crawl : bọ cánh cứng -> bò
BIRDS -> fly ,flutter,hop,glide,dive : chim -> bay ,vỗ cánh,nhảy lượn ,lao
BULLS -> charge : đi đủng đỉnh
CATS -> steal : mèo -> đi rón rén
CATTLE -> wander : gia súc -> đi lảng vảng ,đi thơ thẫn
COCKS -> strut : gà trống -> đi khệnh khạng
DEER -> bound : hươi,nai -> nhảy cẩng
DOGS -> run ,trot : chó -> chạy ,chạy lon ton
DONKEYS -> trot : lừa -> chạy lon ton
DUCKS -> waddle : vịt -> đi lạch bạch
EAGLES -> swoop : đại bàng -> bay lượn ,sà xuống
ELEPHANTS -> charge,amble : voi -> đi thong thả ,chậm rãi
FLIES -> flit : ruồi -> bay vù
GEESE ->waddle : ngỗng -> đi lạch bạch
GRASSHOPPERS -> hop : châu chấu -> nhảy ,búng
HENS -> strut : gà máy -> đi khệnh khạng
HORSES -> gallop,trot : ngựa -> chạy lon ton ,phi

Bài viết liên quan:



Author: Trung Tâm Anh Ngữ LESH
Học Tiếng Anh giao tiếp, tiếng anh phỏng vấn, tiếng anh thương mại, tiếng anh toeic, tiếng anh toefl, tiếng anh dành cho thiếu nhi, giao tiếp xin việc, cv phỏng vấn, phản xạ tiếng anh

Trả lời