lich-khai-giang ĐĂNG KÝ TEST FREE phat-am-online khuyen-mai-hot Phone:0915118608
0915118608 Gọi ngay 0915118608 SMS

TỪ THANK (CẢM ƠN)

I. Dạng từ:
thank (v.)
thanks (n.) : lời cảm ơn
thankful (adj.) : biết ơn
thankfulness (n.) : lòng biết ơn
thankfully (adv.) : một cách biết ơn
II. Cấu trúc:
Thank + (me,you,us,them,him,her,it)
Thanks to + (me,you,us,them,him,her,it) / N/ V-ing : nhờ vào ai/sự vật gì đó
Thanks for + N/V-ing: cảm ơn vì sự việc gì đó

III. Một số cụm từ:
Cảm ơn:
Thank you (rút gọn của I thank you).
Thanks.
Cảm ơn trước:
Thanks in advance.
Cảm ơn nhiều:
Thanks a bunch.
Thanks a million.
Thanks/Thank you a lot.
Many thanks.
Thank you kindly.
Thank you so/very much.
*Ơn trời! hay May quá! (khi đã trải qua gì đó căng thẳng, lo sợ)
Thanks goodness!
Thanks heavens!
Thanks one’s lucky stars (that…)
BB (st)

Bài viết liên quan:

Comments

comments



Leave a Reply