lich-khai-giang ĐĂNG KÝ TEST FREE phat-am-online khuyen-mai-hot Phone:0915118608
0915118608 Gọi ngay 0915118608 SMS

CÁC NGHĨA CỦA GIỚI TỪ “OUT OF”

CÁC NGHĨA CỦA GIỚI TỪ “OUT OF”

  Ngoài, ở ngoài, ra ngoài
– Mr Green is out of town this week: tuần này ông Green không ở trong thành phố
– fish can survive for only a short time out of water: cá chỉ sống được một thời gian ngắn khi lên khỏi mặt nước

 Ra khỏi
to jump out of bed: nhảy ra khỏi giường
to go out of the supermarket: ra khỏi siêu thị
to storm out of the room: lao ra khỏi phòng
the bird flew out of the cage: chim bay ra khỏi lồng

 Vì, do
to do something out of spite /malice: làm điều gì do oán hận/ác ý
to help somebody out of pity /kindness /generosity: giúp ai vì lòng thương hại/hảo tâm/rộng lượng
to ask out of curiosity: hỏi vì tò mò

 Trong số
to choose one out of six: trong sáu cái chọn một

 Bằng (chất liệu)
the sentry-box is made out of sheets of plywood: vọng gác làm bằng những tấm ván ép

 Không có; thiếu
to feel out of patience: cảm thấy hết kiên nhẫn
to be out of work: không có việc làm, thất nghiệp
to be out of sugar /coffee: không có đường/cà phê

 Thoát khỏi (một tình trạng)
these newspapers are out of order: những tờ báo này không được sắp xếp ngăn nắp
he’s still in hospital but out of danger: ông ta vẫn còn nằm bệnh viện, nhưng đã qua cơn nguy kịch

 Có (cái gì) là nguồn gốc; từ
a scene out of a play by Pinter: một màn trong vở kịch của Pinter
to copy a recipe out of a cookbook: chép một công thức từ một quyển sách dạy nấu ăn
to drink beer out of the can: uống bia từ trong lon rút ra

 Mất, hết
to cheat somebody out of his money: lừa ai lấy hết tiền

 Cách xa
the ship sank 10 miles out of Stockholm: chiếc tàu đắm cách Stockholm 10 dặm

 Không liên quan, không dính líu
it’s a shady deed and I’m glad to be out of it: đó là một việc làm mờ ám và tôi mừng là không dính líu vào

Bài viết liên quan:



Trả lời