lich-khai-giang ĐĂNG KÝ TEST FREE phat-am-online khuyen-mai-hot Phone:0915118608
0915118608 Gọi ngay 0915118608 SMS

CÁC KÍ HIỆU THÔNG DỤNG TIẾNG ANH

( . )   dấu chấm cuối câu = period (kiểu Mỹ) hoặc Full Stop (kiểu Anh, Úc, New Zealand)
( , )   dấu phẩy = comma
( : )   dấu hai chấm = colon
( ; )   dấu chấm phẩy = semicolon
( ! )   dấu chấm cảm = exclamation mark
( ? )  dấu hỏi = question mark
( – )   dấu gạch ngang = hyphen
( ‘ )    dấu phẩy phía trên bên phải một từ dùng trong sở hữu cách hoặc viết tắt một số từ = apostrophe
( – )  dấu gạch ngang dài = dash
( ‘ ‘ ) dấu trích dẫn đơn = single quotation mark
(” ” ) dấu trích dẫn kép = double quotation marks
(   )    dấu ngoặc = parenthesis (hoặc ‘brackets’)
[   ]    dấu ngoặc vuông = square brackets
( & )  dấu và (and) = ampersand
(→)   dấu mũi tên = arrow
( + )  dấu cộng = plus
(  –  )  dấu trừ = minus
( ± )  dấu cộng hoặc trừ = plus or minus
( × )  dấu nhân = is multiplied by
( ÷ )  dấu chia = is divided by
( = ) dấu bằng = is equal to
( ≠ ) dấu khác = is not equal to
( ≡ )  is equivalent to
( < ) dấu nhỏ hơn = is less than

( > ) dấu lớn hơn = is more than
( ≤ ) dấu nhỏ hơn hoặc bằng = is less than or equal to

( ≥ ) dấu lớn hơn hoặc bằng = is more than or equal to
( % ) dấu phần trăm = per cent (không thêm S bao giờ)
( ∞ )  dấu vô cực = infinity
(  ° )  biểu tượng độ = degree
( °C) biểu tượng độ C = degree(s) Celsius
(  ′  )  biểu tượng phút = minute
(  ”  )  biểu tượng giây = second
(  # )  biểu tượng số = number
( @ ) dấu a còng hay a móc = at ( [email protected] đọc là ’123 at yahoo dot com’)
(  . )  dấu chấm không phải chấm cuối câu = dot ( [email protected] đọc là ’123 at yahoo dot com’)
( \ )  dấu xuyệt phải = back slash
( / )  dấu xuyệt trái = slash hoặc forward slash

Bài viết liên quan:

Comments

comments



Leave a Reply