lich-khai-giang ĐĂNG KÝ TEST FREE phat-am-online khuyen-mai-hot Phone:0915118608
0915118608 Gọi ngay 0915118608 SMS

10 CÁCH THỂ HIỆN SỰ VUI MỪNG

Các bạn có thể sử dụng các từ dưới đây để thể hiện sự vui mừng.

1. Happy: vui vẻ, vui sướng, hạnh phúc
eg:
The two children were playing happily in the garden.

2. Content: bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn
eg:
All he need is a good book to read and he is quite content.

3. Be on the top of the world: diễn tả tâm trạng đang rất hạnh phúc, lâng lâng
eg:
Everything’s going well for him now and he is on the top of the world.

4. Cheerful: vui mừng, phấn khởi, hớn hở, tươi cười
eg:
She seemed a typical farmer’s wife, always cheerful and energetic.

5. Pleased: vui lòng, vừa lòng, vừa ý
eg:
I was very pleased to hear you’re well again.

6. Glad: vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan
eg:
She was glad that the birthday party was a success.

7. Thrilled: sung sướng, xúc động
eg:
Julie looked thrilled when she heard that she was going to Paris for a week.

8. Delight: vui thích, sung sướng, say mê
eg:
Her face showed great delight when thay arrived at the beach.

9. Brighten up: làm tươi sáng, rạng rỡ, vui tươi
eg:
Mrs. Verity brightened up at the news.

10. Make sb’s day: làm ai đó vui vẻ, hạnh phúc
eg:
Getting a telephone call from my daughter in Australia made my day

Nếu bạn đang vui mừng, phấn khởi vì điều gì đó thì hãy nói cho mọi người biết nhé! Nhớ dùng các từ trên nha!
BB (st)

Bài viết liên quan:

Comments

comments



Leave a Reply