lich-khai-giang ĐĂNG KÝ TEST FREE phat-am-online khuyen-mai-hot Phone:0915118608
0915118608 Gọi ngay 0915118608 SMS

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ

1. revenue: thu nhập
2. interest: tiền lãi 
3. withdraw: rút tiền ra
4. offset: sự bù đáp thiệt hại
5. treasurer: thủ quỹ
6. turnover: doanh số, doanh thu
7. inflation: sự lạm phát
8. Surplus: thặng dư
9. liability: khoản nợ, trách nhiệm
10. depreciation: khấu hao
11. financial policies : chính sách tài chính
12. home/ foreign maket : thị trường trong nước/ ngoài nước 
13. foreign currency : ngoại tệ
14. circulation and distribution of commodity : lưu thông phân phối hàng hoá
15. price_ boom : việc giá cả tăng vọt
16. hoard/ hoarder : tích trữ/ người tích trữ
17. moderate price : giá cả phải chăng
18. monetary activities : hoạt động tiền tệ
19. speculation/ speculator : đầu cơ/ người đầu cơ
20. dumping : bán phá giá
21. economic blockade : bao vây kinh tế
22. guarantee :bảo hành
23. insurance : bảo hiểm
24. embargo : cấm vận
25. account holder : chủ tài khoản
26. conversion : chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
27. tranfer : chuyển khoản
28. agent : đại lý, đại diện
29. customs barrier : hàng rào thuế quan
30. invoice : hoá đơn
31. mode of payment : phuơng thức thanh toán
32. financial year : tài khoán
33. joint venture : công ty liên doanh
34. instalment : phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
35. mortage : cầm cố , thế nợ
36. share : cổ phần
37. shareholder : người góp cổ phần
38. earnest money : tiền đặt cọc
39. payment in arrear : trả tiền chậm
40. confiscation : tịch thu
41. preferential duties : thuế ưu đãi
42. national economy : kinh tế quốc dân
43. economic cooperation : hợp tác ktế
44. international economic aid : viện trợ ktế qtế
45. embargo : cấm vận
46. macro-economic : kinh tế vĩ mô

Bài viết liên quan:

Comments

comments



Leave a Reply