lich-khai-giang ĐĂNG KÝ TEST FREE phat-am-online khuyen-mai-hot Phone:0915118608
0915118608 Gọi ngay 0915118608 SMS

NHỮNG CỤM TỪ THÔNG DỤNG TRONG GIAO TIẾP TIẾNG ANH P.1

1. I hate to say this, but…: Tôi ghét phải nói ra điều này, nhưng…
VD : I hate to say this, but I disagree with your opinion

2. Do you get me? Do you get my point?: Bạn có hiểu ý tôi không?

3. Don’t get me wrong : Đừng hiểu nhầm nhé
VD: I didn’t help your mom with the kitchen, but don’t get me wrong, I’m just terrible when it comes to cooking.

4. If I were in your shoes: Nếu tôi mà ở trong trường hợp của ông
VD : If I were in your shoes, I would not travel to Afganistan.

5. I’ve been meaning to talk to you: Tôi đã rất muốn nói chuyện với bạn

6. Not to take no for an answer: “không” không phải là 1 câu trả lời
VD: The salesman wouldn’t take no for an answer

7. Easy for you to say that: Nói thì dễ rồi
VD: You can learn to play guitar in 2 weeks? Easy for you to say that!

8. Spare me the details: đi thẳng vào vẫn đề đi!
VD : Spare me the details of the test result! Tell me did I pass?

9. I tell you what: Bạn biết gì không?

10. Enough said: nói thế đủ rồi

11. When all’s said and done: Khi mọi chuyện đã qua/ khi mọi chuyện đã được thỏa thuận

12. To get down to brass task/To get to the point: Đi thẳng vào việc chính
…..

BB(st)

Comments

comments



Leave a Reply