lich-khai-giang ĐĂNG KÝ TEST FREE phat-am-online khuyen-mai-hot Phone:0915118608
0915118608 Gọi ngay 0915118608 SMS

NHỮNG CỤM TỪ GIAO TIẾP THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH P.2

1. Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
2. Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
3. Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)
4. Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!
5. Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
6. Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
7. Hell with haggling! Thấy kệ nó!
8. Mark my words! Nhớ lời tao đó!
9. Bored to death! Chán chết!
10. What a relief! Đỡ quá!
11. Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nhá!
12. Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)
13. It serves you right! Đáng đời mày!
14. The more, the merrier! Càng đông càng vui (Especially when you’re holding a party)
15. Beggars can’t be choosers! ăn mày còn đòi xôi gấc
16. Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
17. Good job!= well done! Làm tốt lắm!
18. Go hell! chết đi, đồ quỷ tha ma bắt (những câu kiểu này nên biết chỉ để biết thôi nhé! đừng lạm dụng)
19. Just for fun! Cho vui thôi
20. Try your best! Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết)
21. Make some noise! Sôi nổi lên nào!
22. Congratulations! Chúc mừng !
23. Rain cats and dogs. Mưa tầm tã
24. Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
25. Strike it. Trúng quả
26. Alway the same. Trước sau như một
27. Hit it off. Tâm đầu ý hợp
28. Hit or miss. Được chăng hay chớ
29. Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa
30. To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn
31. Don’t mention it! = You’re welcome = That’s allright! = Not at all. Không có chi
32. Just kidding. Chỉ đùa thôi
33. No, not a bit. Không chẳng có gì
34. Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
35. After you. Bạn trước đi
36. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
37. The same as usual! Giống như mọi khi
38. Almost! Gần xong rồi
39. You ‘ll have to step on it Bạn phải đi ngay
40. I’m in a hurry. Tôi đang bận
41. What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
42. Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
43. Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian
44. Prorincial! Sến quá
45. Decourages me much! Làm nản lòng
46. It’s a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
47. Out of sight out of might! Xa mặt cách lòng
48. The God knows! Chúa mới biết được
49. Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
50. Poor you/me/him/her…! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó
51. Go along with you. Cút đi
52. Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã
BB (st)

Comments

comments



Leave a Reply